-40%
eos_m10-1.u2470.d20160628.t133418.jpg

Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Giảm Giá


Đặt Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Ngay Bên Dưới Để Được Giảm Giá Từ 20%-40% Giá Thành.
Tổng Hợp Mã Giảm Giá Cho Các Mặt Hàng Trên Website Cập Nhật Mỗi Ngày- Xem Chi Tiết Tại Đây
Tạo Tài Khoản Mới Và Sử Dụng Mã Giảm Giá TF-PCKNA - Giảm Thêm 5% - Tối Đa 50k Có Thể Dùng Kèm Mã Giảm Giá Khác.
Tạo Tài Khoản Mới Và Sử Dụng Mã Giảm Giá 93440277140 - Giảm Thêm 40k Cho Đơn Hàng Trên 200k.
Hôm Nay Có Gì Hot Click Xem Ngay - Giá Không Thể Rẻ Hơn - Xem Chi Tiết
Laptop Đỉnh Cao Bán Chạy Nhất Giảm Giá 35% - Xem Chi Tiết
Săn Dế Chính Hãng Giảm Giá 40% - Ưu Đãi Bất Ngờ - Xem Chi Tiết
Hàng Gia Dụng Giá Chạm Đáy Rẻ Hơn Hoàn Tiền - Xem Chi Tiết
Hàng Điện Tử Mới Về Giảm Giá Đến 49% - Xem Chi Tiết
Tình Trạng: Còn hàng

XEM GIÁ BÁN #1


XEM GIÁ BÁN #2 XEM GIÁ BÁN #3


Những Chương Trình Giảm Giá Bên Trên Có Thể Hết Hạn Mà Không Báo Trước - Nhưng Đừng Lo Chúng Tôi Sẽ Thường Xuyên Cập Nhật Các Chương Trình Giảm Giá Mới.
Nếu Được Bạn Hãy Chia Sẻ Bài Viết Với Nút Google +1 Và Nút Chia Sẻ Facebook Để Giúp Cho Nhiều Người Biết Về Chương Trình Giảm Giá.
Loại máy Loại máy ảnh Máy ảnh AF/AE kĩ thuật số phản xạ đơn ống kính Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
* tương thích UHS-I Kích thước bộ cảm biến ảnh Xấp xỉ 22.3 x 14.9mm Ống kính tương thích (1) Ống kính EF-M của Canon (2) Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S) *

* khi có ngàm gắn ống kính EF-EOS M.
(chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm xấp xỉ gấp 1.6 lần chiều dài tiêu cự ống kính)

Giá đặt ống kính Giá EF-M của Canon Bộ cảm biến ảnh Loại bộ cảm biến Bộ cảm biến CMOS Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 18.0 megapixels Tỉ lệ khuôn hình 3:2 Tính năng loại trừ bụi bẩn Tự động, bằng tay Hệ thống ghi hình Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0 Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi hình đồng thời ảnh RAW + JPEG Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456) M (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 12.40 megapixels (4320 x 2880) S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920) S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 3.50 megapixels (2304 x 1536) S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480) RAW: Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456) Chức năng xử lí ảnh khi chụp Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh tùy chỉnh User Def. 1-3 Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), bao gồm cả tính năng chỉnh sửa cân bằng trắng tùy chọn. Giảm nhiễu Có thể áp dụng với ảnh chụp phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng Ưu tiên tông màu nổi bật Có Chính sửa quang sai ống kính Độ rọi sáng vùng biên, chỉnh sửa quang sai Tự động lấy nét Loại Hybrid CMOS AF II (AF 1 điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp) Điểm AF 49 điểm (tối đa) Phạm vi độ sáng lấy nét EV 1 – 18 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100, với EF-M 22mm f/2 STM) Thao tác AF AF chụp một ảnh, Servo AF Tia sáng hỗ trợ AF Tích hợp (đèn LED) Kiểm soát phơi sáng Các chế độ đo sáng Đo sáng thời gian thực tế với bộ cảm biến ảnh

  • Quét sáng toàn bộ
  • Quét sáng một phần
  • Quét điểm
  • Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 – 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100) Điều chỉnh phơi sáng AE chương trình (chác chế độ khác ngoài chế độ Tv, Av, và M), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng) Cài đặt bằng tay dải  ISO 100 – 12800, mở rộng ISO đến “H” (tương đương ISO 25600)
Tốc độ ISO tự động tối đa có thể được cấu hình khi nút xoay chế độ đặt ở chế độ P, Tv, Av, M, hoặc Movie Bù phơi sáng Bằng tay: ±3 bước tăng giảm 1/3 bước Khóa AE Tự động, bằng tay Màn trập Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập, phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), xung XX ở 1/200 giây Đèn Flash Đèn flash tích hợp Đèn flash đóng mở thủ công
Chỉ số GN xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
Hỗ trợ góc ngắm tương đương chiều dài tiêu cự xấp xỉ 15mm (tương đương phim 35mm: xấp xỉ 24mm)
Thời gian hồi đèn xấp xỉ 3 giây Đo sáng đèn Flash E-TTL II autoflash Bù phơi sáng đèn Flash ±2 bước tăng giảm 1/3 bước Khóa FE Có Hệ thống chụp Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp Chế độ chụp hẹn giờ Tắt, hẹn giờ chụp sau 2 giây, hẹn giờ chụp sau 10 giây, hẹn giờ tự chọn Tốc độ chụp liên tục Tối đa xấp xỉ 4.6 ảnh/giây Tốc độ chụp tối đa JPEG: Xấp xỉ 1000 ảnh RAW: Xấp xỉ 7 ảnh RAW + JPEG Large / Fine Xấp xỉ 4 ảnh * Số liệu trên dựa theo chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 200 và kiểu ảnh chuẩn) sử dụng thẻ nhớ UHS-I dung lượng 16 GB tương thích với chuẩn thử nghiệm của Canon Chụp ảnh tĩnh Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1 AF chế độ lấy nét AF, MF, AF+MF (MF, và MF ở chế độ AF+MF: xấp xỉ 5x / 10x độ phóng đại và hỗ trợ MF peaking) AF chụp liên tiếp Có Màn trập chạm Có Hiển thị đường lưới 2 loại Ngắm trước trường sâu ảnh Có Quay phim Định dạng quay MP4 Phim MPEG-4 AVC/H.264
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình) Tiếng MPEG-4 AAC-LC Kích thước phim và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD) 30p / 25p / 24p 1280 x 720 (HD) 60p / 50p 640 x 480 (SD) 30p / 25p * 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps Kích thước file 1920×1080 (30p / 25p / 24p) Xấp xỉ 172.6 MB/ phút 1280×720 (60p / 50p) Xấp xỉ 115.4 MB/ phút 640×480 (30p / 25p) Xấp xỉ 22.4 MB/phút Lấy nét Hybrid CMOS AF II system (AF một điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp) Chế độ lấy nét AF, MF, AF+MF (Lấy nét bằng tay sau AF chụp một ảnh)
(MF, và MF ở chế độ AF+MF: hỗ trợ MF peaking) Chế độ đo sáng Quét sáng toàn bộ Servo AF Có thể dừng và xem lại Phạm vi quét sáng EV 1 – 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100) Điều chỉnh phơi sáng Chế độ phơi sáng quay phim tự động, chế độ phơi sáng quay phim với hiệu ứng thu nhỏ, chế độ chụp ảnh tĩnh:
tốc độ màn trập 1/30 đến 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO tự động
Chế độ phơi sáng quay phim bằng tay:
Tốc độ màn trập 1/30 hoặc 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO (giá trị cụ thể hoặc tự động) bằng tay
* Tốc độ màn trập tối thiểu giới hạn tới 1/30 giây ở 24/25/30 fps hoặc 1/60 giây ở 50/60 fps Bù phơi sáng ±3 bước tăng giảm 1/3 bước Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng) Cài đặt tự động hoặc bằng tay trong phạm vi ISO 100 – 6400 (tương đương 12800 khi mở rộng)*
*chỉ ở chế độ bằng tay Phim sử dụng hiệu ứng thu nhỏ Có Chụp ảnh tĩnh Có Ghi tiếng stereo microphone tích hợp, có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, có bộ khuếch tán Hiển thị đường lưới 2 loại Màn hình LCD Loại màn hình Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT Kích thước màn hình và điểm ảnh Rộng 3.0in. (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh Điều chỉnh góc chụp Loại xoay: Xấp xỉ 180° trở lại Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh bằng tay (5 mức) Ngôn ngữ giao diện 25 Hướng dẫn Có thể hiện thị Xem lại Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, histogram, thông tin ống kính, kiểu ảnh, giảm nhiễu, và dữ liệu chỉnh sửa), ảnh index (6/12/42/110), có thể xoay ảnh Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x – 10x Cảnh báo sáng quá Đèn nhấp nháy hiển thị sáng quá Phương pháp trình duyệt ảnh Xem một ảnh, nhảy đến ảnh thứ 10 hoặc 100, lọc ảnh (theo ngày chụp, theo người, theo phim quay, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá), hiển thị cuốn ảnh Xoay ảnh có Đánh giá Có Tìm ảnh Theo đánh giá, the ngày chụp, theo người, theo ảnh tĩnh, theo phim quay, theo sắp xếp Xem lại phim có Bảo vệ ảnh Có Xem trình duyệt Tất cả các ảnh

  • Có thể xem lại sau khi lọc ảnh sử dụng công cụ Tìm ảnh
Xử lí ảnh hậu kì Bộ lọc sáng tạo Lọc  B/W sần ảnh, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ Thay đổi kích thước ảnh Có Chỉnh sửa mắt đỏ Có In trực tiếp Loại máy in PictBridge (USB và mạng LAN không dây) Ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW (có thể in ảnh RAW hiển thị như ảnh JPEG với các ảnh chụp bằng cùng loại máy), MP4 Trình tự in Tương thích DPOF Version 1.1 Các chức năng tùy chỉnh Các chức năng tùy chỉnh 6 loại Thông tin bản quyền Bao gồm cả đường nhập và inclusion Kết nối giao diện Ngõ cắm kĩ thuật số Dành để giao tiếp với máy tính và máy in tương thích PictBridge (tương đương USB tốc độ cao) Ngõ RA HDMI Mini Loại C (có thể tự động chuyển độ phân giải) Kết nối Wi-Fi Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n Phương pháp truyền DS-SS modulation (IEEE 802.11b), OFDM modulation (IEEE 802.11 g/n) Phạm vi truyền Xấp xỉ 15m (49 ft.)

*khi kết nối với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
*khi không có sự cản trở giữa việc truyền và nhận ăng ten, không có nhiễu sóng

Tần suất truyền (tần suất trung tâm) Tần suất: 2412 đến 2462 MHz
Kênh: 1 đến 11 ch Phương pháp kết nối Chế độ hạ tầng *, chế độ điểm truy cập máy ảnh, chế độ Ad hoc

*hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi

An ninh Chế độ xác thực: hệ mở WPA-PSK, WPA2-PSK
Mã hóa: WEP, TKIP, AES Các chức năng kết nối mạng làm việc Chuyển ảnh giữa hai máy ảnh Chuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước Kết nối với điện thoại thông minh Xem / điều chỉnh / nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh
Gửi ảnh tới máy tính thông minh kết nối qua NFC
Điều khiển máy ảnh từ xa sử dụng điện t hoại thông minh In từ máy in kết nối Wi-Fi ảnh định in có thể chuyển sang máy in hỗ trợ Wi-Fi Gửi ảnh tới dịch vụ web ảnh trong máy ảnh hoặc kết nối tới ảnh có thể gửi tới dịch vụ web đã đăng kí Xem ảnh sử dụng Media Player Có thể xem ảnh sử dụng đầu đọc tương thích DLNA Nguồn điện Pin Bộ pin LP-E12

* Nguồn AC có thể được cấp qua bộ điều hợp nguồn AC ACK-E12

Tuổi thọ pin (tuân theo chuẩn thử nghiệm của CIPA) Xấp xỉ 255  ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 210 ảnh ở 0°C / 32°F Thời gian quay phim Xấp xỉ 1 giờ 45 phút ở 23°C / 73°F
Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở 0°C / 32°F
(với bộ pin đã được sạc đầy LP-E12) Kích thước và trọng lượng Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 108 x 66.6 x 35.0mm / 4.25 x 2.62 x 1.38in. Trọng lượng Xấp xỉ 301g / 10.6 oz. (chỉ dẫn của CIPA: thân máy + bộ pin + thẻ nhớ),
Xấp xỉ 265g / 9.35 oz. (thân máy, không tính nắp che ống kính) Môi trường vận hành Phạm vi nhiệt độ làm việc 0°C – 40°C / 32°F – 104°F Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn Bộ pin LP-E12 Loại Pin lithi ion loại có thể sạc được Hiệu điện thế 7.2 V DC Dung lượng pin 875 mAh Phạm vi nhiệt độ làm việc Khi sạc: 5°C – 40°C / 41°F – 104°F
Khi chụp: 0°C – 40°C / 32°F – 104°F Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn Sạc pin LC-E12 Loại pin tương thích Bộ pin LP-E12 Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ trong nhà) Nguồn vào 100 – 240 V AC (50 / 60 Hz) Nguồn ra 8.4 V DC / 540 mA Phạm vi nhiệt độ làm việc 5°C – 40°C / 41°F – 104°F Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Giảm Giá, Tìm Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Đặt Hàng Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Online, Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Trên Điện Thoại, Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Tiki, Mã Giảm Giá Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Đặt Hàng Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) Trực Tuyến, Đánh Giá Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Review Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Nhận Xét Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Giới Thiệu Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Mở Hộp Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Web So Sánh Sản Phẩm Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh), Có Nên Mua Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) ...

Bình Luận

Chưa có bình luận nào.

Hãy là người đầu tiên bình luận “Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)”